Tiếng Nhật · JPD113
JPD113 — Số đếm và ngữ pháp tiếng Nhật sơ cấp
Toàn bộ cách đếm tháng, ngày, thứ, giờ, phút, tuổi, tầng và các điểm ngữ pháp của học phần JPD113, gom vào một trang tra cứu.
- Chuyên mục
- Tiếng Nhật
- Tác giả
- Min Thep
- Cập nhật
Tài nguyên học tập:
- Bảng chữ cái ở Duolingo hoặc link này: Hiragana
Learning.
- Link quizlet học các loại verb: Quizlet verb.
- Link quizlet học từ vựng JPD113 đầy đủ: Quizlet Words.
- Link quizlet trợ từ: Quizlet Particles.
Ngày và giờ trong JPD113:
I/ Đếm Tháng:
| Số |
Kanji |
Hiragana |
Romaji |
Tiếng Việt |
| 1 |
一月 |
いちがつ |
ichigatsu |
Tháng Một |
| 2 |
二月 |
にがつ |
nigatsu |
Tháng Hai |
| 3 |
三月 |
さんがつ |
sangatsu |
Tháng Ba |
| 4 |
四月 |
しがつ |
shigatsu |
Tháng Tư |
| 5 |
五月 |
ごがつ |
gogatsu |
Tháng Năm |
| 6 |
六月 |
ろくがつ |
rokugatsu |
Tháng Sáu |
| 7 |
七月 |
しちがつ |
shichigatsu |
Tháng Bảy |
| 8 |
八月 |
はちがつ |
hachigatsu |
Tháng Tám |
| 9 |
九月 |
くがつ |
kugatsu |
Tháng Chín |
| 10 |
十月 |
じゅうがつ |
jūgatsu |
Tháng Mười |
| 11 |
十一月 |
じゅういちがつ |
jūichigatsu |
Tháng Mười Một |
| 12 |
十二月 |
じゅうにがつ |
jūnigatsu |
Tháng Mười Hai |
II/ Đếm Ngày:
| Số |
Kanji |
Hiragana |
Romaji |
Nghĩa |
| 1 |
一日 |
ついたち |
tsuitachi |
Ngày mùng 1 |
| 2 |
二日 |
ふつか |
futsuka |
Ngày mùng 2 |
| 3 |
三日 |
みっか |
mikka |
Ngày mùng 3 |
| 4 |
四日 |
よっか |
yokka |
Ngày mùng 4 |
| 5 |
五日 |
いつか |
itsuka |
Ngày mùng 5 |
| 6 |
六日 |
むいか |
muika |
Ngày mùng 6 |
| 7 |
七日 |
なのか |
nanoka |
Ngày mùng 7 |
| 8 |
八日 |
ようか |
yōka |
Ngày mùng 8 |
| 9 |
九日 |
ここのか |
kokonoka |
Ngày mùng 9 |
| 10 |
十日 |
とおか |
tōka |
Ngày mùng 10 |
| 14 |
十四日 |
じゅうよっか |
jūyokka |
Ngày 14 |
| 17 |
十七日 |
じゅうしちにち |
jūshichinichi |
Ngày 17 — đọc しち, không phải なな |
| 19 |
十九日 |
じゅうくにち |
jūkunichi |
Ngày 19 — đọc く, không phải きゅう |
| 20 |
二十日 |
はつか |
hatsuka |
Ngày 20 |
| 24 |
二十四日 |
にじゅうよっか |
nijūyokka |
Ngày 24 |
| 27 |
二十七日 |
にじゅうしちにち |
nijūshichinichi |
Ngày 27 — đọc しち, không phải なな |
| 29 |
二十九日 |
にじゅうくにち |
nijūkunichi |
Ngày 29 — đọc く, không phải きゅう |
| 31 |
三十一日 |
さんじゅういちにち |
sanjūichinichi |
Ngày 31 |
III/ Ngày trong tuần:
| Yếu tố tự nhiên |
Tiếng Nhật |
Cách đọc |
Tiếng Việt |
| Nhật |
日曜日 |
にちようび |
Chủ nhật |
| Nguyệt |
月曜日 |
げつようび |
Thứ hai |
| Hỏa |
火曜日 |
かようび |
Thứ ba |
| Thủy |
水曜日 |
すいようび |
Thứ tư |
| Mộc |
木曜日 |
もくようび |
Thứ năm |
| Kim |
金曜日 |
きんようび |
Thứ sáu |
| Thổ |
土曜日 |
どようび |
Thứ bảy |
IV/ Số đếm giờ:
| Số |
Tiếng Nhật |
Cách đọc |
Tiếng Việt |
| 1 |
一時 |
いちじ |
1:00 |
| 2 |
二時 |
にじ |
2:00 |
| 3 |
三時 |
さんじ |
3:00 |
| 4 |
四時 |
よじ |
4:00 |
| 5 |
五時 |
ごじ |
5:00 |
| 6 |
六時 |
ろくじ |
6:00 |
| 7 |
七時 |
しちじ |
7:00 |
| 8 |
八時 |
はちじ |
8:00 |
| 9 |
九時 |
くじ |
9:00 |
| 10 |
十時 |
じゅうじ |
10:00 |
| 11 |
十一時 |
じゅういちじ |
11:00 |
| 12 |
十二時 |
じゅうにじ |
12:00 |
V/ Số phút:
| Số phút |
Kanji |
Hiragana |
Romaji |
Ghi chú |
| 1 |
一分 |
いっぷん |
ippun |
Trường hợp đặc biệt |
| 2 |
二分 |
にふん |
nifun |
|
| 3 |
三分 |
さんぷん |
sanpun |
Trường hợp đặc biệt |
| 4 |
四分 |
よんぷん |
yonpun |
Trường hợp đặc biệt |
| 5 |
五分 |
ごふん |
gofun |
|
| 6 |
六分 |
ろっぷん |
roppun |
Trường hợp đặc biệt |
| 7 |
七分 |
ななふん |
nanafun |
|
| 8 |
八分 |
はっぷん |
happun |
Trường hợp đặc biệt |
| 9 |
九分 |
きゅうふん |
kyūfun |
|
| 10 |
十分 |
じゅっぷん |
juppun |
Trường hợp đặc biệt |
| 15 |
十五分 |
じゅうごふん |
jūgofun |
|
| 30 |
三十分 |
さんじゅっぷん |
sanjuppun |
|
VI/ Đếm tuổi:
| Tuổi |
Kanji |
Hiragana |
Romaji |
Ghi chú |
| 1 |
一歳 |
いっさい |
issai |
Trường hợp đặc biệt |
| 2 |
二歳 |
にさい |
nisai |
|
| 3 |
三歳 |
さんさい |
sansai |
|
| 4 |
四歳 |
よんさい |
yonsai |
|
| 5 |
五歳 |
ごさい |
gosai |
|
| 6 |
六歳 |
ろくさい |
rokusai |
|
| 7 |
七歳 |
ななさい |
nanasai |
|
| 8 |
八歳 |
はっさい |
hassai |
Trường hợp đặc biệt |
| 9 |
九歳 |
きゅうさい |
kyūsai |
|
| 10 |
十歳 |
じゅっさい |
jussai |
Trường hợp đặc biệt |
| 11 |
十一歳 |
じゅういっさい |
jūissai |
っさい vì tận cùng là 1 |
| 18 |
十八歳 |
じゅうはっさい |
jūhassai |
っさい vì tận cùng là 8 |
| 20 |
二十歳 |
はたち |
hatachi |
Ngoại lệ duy nhất — không dùng さい |
| 21 |
二十一歳 |
にじゅういっさい |
nijūissai |
Quay lại đúng quy tắc っさい |
| 30 |
三十歳 |
さんじゅっさい |
sanjussai |
っさい vì là số 10 (chục tròn) |
VII/ Đếm tầng:
| Tầng |
Kanji |
Hiragana |
Romaji |
Ghi chú |
| Tầng 1 |
一階 |
いっかい |
Ikkai |
Đọc đặc biệt |
| Tầng 2 |
二階 |
にかい |
Nikai |
|
| Tầng 3 |
三階 |
さんがい |
Sangai |
Thay đổi âm |
| Tầng 4 |
四階 |
よんかい |
Yonkai |
|
| Tầng 5 |
五階 |
ごかい |
Gokai |
|
| Tầng 6 |
六階 |
ろっかい |
Rokkai |
Đọc đặc biệt |
| Tầng 7 |
七階 |
ななかい |
Nanakai |
|
| Tầng 8 |
八階 |
はっかい |
Hakkai |
Đọc đặc biệt |
| Tầng 9 |
九階 |
きゅうかい |
Kyūkai |
|
| Tầng 10 |
十階 |
じゅっかい |
Jukkai |
Đọc đặc biệt |
Tầng hầm:
Để chỉ tầng hầm, thêm từ 地下 (ちか - chika) vào trước số tầng.
VIII/ Đếm số:
Trong tiếng Nhật, cách đếm số có một chút khác so với tiếng Việt. Hãy cùng học cách đếm từ 100 đến 10,000,000
nhé!
Bảng số từ 100 đến 10 triệu:
| Số |
Cách viết |
Cách đọc |
Ghi chú |
| 100 |
百 |
ひゃく (hyaku) |
Số cơ bản |
| 200 |
二百 |
にひゃく (nihyaku) |
|
| 300 |
三百 |
さんびゃく (sanbyaku) |
Đọc đặc biệt |
| 400 |
四百 |
よんひゃく (yonhyaku) |
|
| 500 |
五百 |
ごひゃく (gohyaku) |
|
| 600 |
六百 |
ろっぴゃく (roppyaku) |
Đọc đặc biệt |
| 700 |
七百 |
ななひゃく (nanahyaku) |
|
| 800 |
八百 |
はっぴゃく (happyaku) |
Đọc đặc biệt |
| 900 |
九百 |
きゅうひゃく (kyūhyaku) |
|
| 1,000 |
千 |
せん (sen) |
Số cơ bản |
| 2,000 |
二千 |
にせん (nisen) |
|
| 3,000 |
三千 |
さんぜん (sanzen) |
Đọc đặc biệt |
| 4,000 |
四千 |
よんせん (yonsen) |
|
| 5,000 |
五千 |
ごせん (gosen) |
|
| 6,000 |
六千 |
ろくせん (rokusen) |
|
| 7,000 |
七千 |
ななせん (nanasen) |
|
| 8,000 |
八千 |
はっせん (hassen) |
Đọc đặc biệt |
| 9,000 |
九千 |
きゅうせん (kyūsen) |
|
| 10,000 |
一万 |
いちまん (ichiman) |
Số cơ bản |
| 100,000 |
十万 |
じゅうまん (jūman) |
|
| 1,000,000 |
百万 |
ひゃくまん (hyakuman) |
Một triệu |
| 10,000,000 |
千万 |
せんまん (senman) |
Mười triệu |
Ngữ pháp JPD113:
1. Từ chỉ vị trí
| Từ |
Nghĩa |
Mức độ lịch sự |
| ここ (Koko) |
Nơi này |
Thông thường |
| そこ (Soko) |
Nơi đó |
Thông thường |
| あそこ (Asoko) |
Nơi kia |
Thông thường |
| こちら (Kochira) |
Nơi này |
Lịch sự |
| そちら (Sochira) |
Nơi đó |
Lịch sự |
| あちら (Achira) |
Nơi kia |
Lịch sự |
Ý nghĩa: Dùng để chỉ vị trí của người hoặc vật.
2. Hỏi tên trường, công ty, trường đại học, địa chỉ nhà
Công thức: (おくに・かいしゃ・だいがく・がっこう・いえ・いなか) は どちらですか。
Ý nghĩa: Hỏi về địa điểm của trường, công ty, trường đại học, nhà, quê...
3. Xuất xứ
Công thức hỏi: これは どこの N ですか。
Công thức trả lời: [Tên nước hoặc tên hãng] の です。
Ý nghĩa: Hỏi về nguồn gốc, xuất xứ của một vật — "N của đâu?"
4. Hỏi tiền
Công thức: これはいくらですか。 / ~ はいくらですか。
Ý nghĩa: Hỏi về giá cả của một món đồ.
5. Cái này / Cái đó / Cái kia
| Từ |
Nghĩa |
Cách dùng |
| これ (Kore) |
Cái này |
Dùng một mình |
| それ (Sore) |
Cái đó |
Dùng một mình |
| あれ (Are) |
Cái kia |
Dùng một mình |
| この (Kono) |
Cái này |
Đứng trước danh từ |
| その (Sono) |
Cái đó |
Đứng trước danh từ |
| あの (Ano) |
Cái kia |
Đứng trước danh từ |
Ý nghĩa: Dùng để chỉ các vật thể ở gần, xa hoặc rất xa người nói.
7. Là N1 hay N2
Công thức: A ですか B ですか。
Ý nghĩa: Dùng để hỏi lựa chọn giữa hai vật hoặc hai tính chất.
8. Sở hữu
Công thức: これは だれの N ですか。
Ý nghĩa: Dùng để hỏi về chủ sở hữu của một vật.
9. Thể loại, chủng loại
Công thức: これは なんの N ですか。
Ý nghĩa: Dùng để hỏi về thể loại hoặc chủng loại của một vật.
10. Thời gian hoạt động
Công thức: ~ から ~ まで
Ý nghĩa: Chỉ khoảng thời gian một hoạt động diễn ra, từ lúc bắt đầu đến lúc
kết thúc.
11. Và
Công thức: A と B
Ý nghĩa: Nối hai danh từ hoặc cụm danh từ.
12. Thực hiện hành động vào 1 mốc thời gian
Công thức: ~ じに ~ ます。
Ý nghĩa: Diễn tả một hành động được thực hiện vào một thời điểm cụ thể.
13. Thực hiện hành động từ ~ đến ~
Công thức: ~ から ~ まで ~ ます。
Ý nghĩa: Diễn tả một hành động kéo dài liên tục từ thời điểm này đến thời
điểm khác.
14. Chia động từ
Công thức:
-
Hiện tại / Tương lai:
- ~ ます: Làm / Sẽ làm
- ~ ません: Không làm / Sẽ không làm
-
Quá khứ:
- ~ ました: Đã làm
- ~ ませんでした: Đã không làm
15. Cách di chuyển
Đi đâu đó
Công thức: Địa điểm へ 行きます (Địa điểm e ikimasu)
Ý nghĩa: Di chuyển đến một địa điểm nào đó.
Không đi đâu cả
Công thức: どこも Vません / Vませんでした。
Ý nghĩa: Không đi đến bất kỳ nơi nào.
Đi bằng phương tiện
Công thức: Phương tiện で 行きます (Phương tiện de ikimasu)
Ý nghĩa: Sử dụng phương tiện gì để di chuyển.
Đi cùng ai
Công thức: Người と 行きます (Người to ikimasu)
Ý nghĩa: Đi cùng với ai đó.
Đi vào thời gian nào
Công thức: いつ 行きますか。 (Itsu ikimasu ka?)
Ý nghĩa: Hỏi về thời gian di chuyển.
Đi về
Công thức: Địa điểm へ かえります (Địa điểm e kaerimasu)
Ý nghĩa: Quay trở về một địa điểm nào đó.
16. Nói một từ trong ngôn ngữ khác
Công thức: 「~」は~ごで「~」です。
Ý nghĩa: Dùng để nói "~ trong tiếng ... là ~".
17. Liệt kê
Công thức: N1 や N2 など
Ý nghĩa: Liệt kê một vài ví dụ tiêu biểu. Ngụ ý rằng còn có những ví dụ khác
tương tự mà không cần liệt kê hết ra.
← Quay lại danh sách bài viết